hương thí

  1. Thi để kén cử nhân tú tài, xưa cứ ba năm mở một lần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hương thí"

hương thí
Một thí sinh đang tập trung làm bài trong phòng thi hương thí.